ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艺
yì
Nghệ thuật
Hán việt: nghệ
一丨丨フ
4
个, 种
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺).

Thành phần cấu tạo

艺
yì
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghệ thuật
Ví dụ (5)
tā她duì对yìshù艺术fēicháng非常yǒu有rèqíng热情。
Cô ấy rất có niềm đam mê với nghệ thuật.
She is very passionate about art.
yéye爷爷zuò做mùgōng木工de的shǒuyì手艺hěn很hǎo好。
Tay nghề làm mộc của ông nội rất giỏi.
Grandpa is very skilled at woodworking.
tā他de的gāngqín钢琴jìyì技艺shífēn十分jīngzhàn精湛。
Kỹ năng chơi piano của anh ấy vô cùng điêu luyện.
His piano technique is অত্যন্ত refined.
zhè这shì是yí一gè个zhǎnshì展示gè个réncái人才yì艺de的hǎo好jīhuì机会。
Đây là một cơ hội tốt để thể hiện tài nghệ cá nhân.
This is a great opportunity to showcase one's talents.
tuìxiū退休hòu后,tā她kāishǐ开始xuéxí学习yuányì园艺。
Sau khi nghỉ hưu, bà ấy bắt đầu học nghệ thuật làm vườn.
After retirement, she began learning gardening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây