艺
一丨丨フ
4
个, 种
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺).
Thành phần cấu tạo
艺
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghệ thuật
Ví dụ (5)
她对艺术非常有热情。
Cô ấy rất có niềm đam mê với nghệ thuật.
She is very passionate about art.
爷爷做木工的手艺很好。
Tay nghề làm mộc của ông nội rất giỏi.
Grandpa is very skilled at woodworking.
他的钢琴技艺十分精湛。
Kỹ năng chơi piano của anh ấy vô cùng điêu luyện.
His piano technique is অত্যন্ত refined.
这是一个展示个人才艺的好机会。
Đây là một cơ hội tốt để thể hiện tài nghệ cá nhân.
This is a great opportunity to showcase one's talents.
退休后,她开始学习园艺。
Sau khi nghỉ hưu, bà ấy bắt đầu học nghệ thuật làm vườn.
After retirement, she began learning gardening.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây