手艺
门
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "手艺" (shǒuyì) mang nghĩa "Tay nghề, kỹ năng", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 手艺
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tay nghề, kỹ nghệ, kỹ năng (thường là thủ công hoặc nấu nướng).
Ví dụ (5)
你的手艺真不错,这菜太好吃了。
Tay nghề của bạn khá thật đấy, món này ngon quá.
You're really skilled—this dish is delicious.
他是跟一位老木匠学的手艺。
Anh ấy học nghề (tay nghề) từ một người thợ mộc già.
He learned the craft from an old carpenter.
这门手艺已经传了几代人了。
Môn kỹ nghệ này đã truyền qua mấy đời người rồi.
This craft has been passed down for several generations.
现在愿意学这种传统手艺的年轻人不多了。
Bây giờ người trẻ chịu học loại kỹ nghệ truyền thống này không còn nhiều nữa.
Nowadays, not many young people are willing to learn this traditional craft.
靠手艺吃饭。
Dựa vào tay nghề để kiếm cơm (nuôi sống bản thân).
Make a living with one's skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây