ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文艺
wényì
văn nghệ, văn học và nghệ thuật, mang tính nghệ thuật (tính từ).
Hán việt: văn nghệ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "文艺" (wényì) mang nghĩa "văn nghệ", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺).

Thành phần cấu tạo

文艺
wényì
văn nghệ
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:văn nghệ, văn học và nghệ thuật, mang tính nghệ thuật (tính từ).
Ví dụ (5)
wényìfùxīng文艺复兴shì是lìshǐ历史shàng上yí一gè个zhòngyào重要de的shíqī时期。
Phục hưng Văn nghệ (Thời kỳ Phục hưng) là một thời kỳ quan trọng trong lịch sử.
The Renaissance was an important period in history.
xuéxiào学校jīngcháng经常jǔbàn举办gè各zhǒng种wényì文艺huódòng活动。
Trường học thường xuyên tổ chức các loại hoạt động văn nghệ.
The school often holds various literary and artistic activities.
tā他shì是yí一gè个diǎnxíng典型de的wényì文艺qīngnián青年。
Anh ấy là một thanh niên văn nghệ (người đam mê nghệ thuật, sống lãng mạn) điển hình.
He is a typical artsy young man.
wǒmen我们yào要chuàngzuò创作chū出gèngduō更多yōuxiù优秀de的wényì文艺zuòpǐn作品。
Chúng ta phải sáng tác ra nhiều tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc hơn nữa.
We should create more outstanding literary and artistic works.
yóuyú由于shòu受jiātíng家庭yǐngxiǎng影响,tā他cóngxiǎo从小jiù就rè'ài热爱wényì文艺。
Do chịu ảnh hưởng của gia đình, anh ấy từ nhỏ đã yêu thích văn nghệ.
Influenced by his family, he developed a love for literature and art from an early age.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây