译
丶フフ丶一一丨
7
篇
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói chuẩn xác (讠) để lựa chọn và chuyển đổi từng ý tứ sang ngôn ngữ khác chính là công việc biên dịch, phiên dịch (译).
Thành phần cấu tạo
译
dịch, phiên dịch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
泽
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dịch, phiên dịch
Ví dụ (5)
请帮我把这句话翻译成越南语。
Xin hãy giúp tôi dịch câu này sang tiếng Việt.
Please help me translate this sentence into Vietnamese.
这本书的译者很有名。
Dịch giả của cuốn sách này rất nổi tiếng.
The translator of this book is very well-known.
她经常在国际会议上担任口译。
Cô ấy thường xuyên làm phiên dịch (dịch nói) tại các hội nghị quốc tế.
She often serves as an interpreter at international conferences.
这篇短文的译文非常准确流畅。
Bản dịch của đoạn văn ngắn này vô cùng chính xác và trôi chảy.
The translation of this short passage is very accurate and fluent.
有些成语不能直译,否则会失去原意。
Một số thành ngữ không thể dịch sát nghĩa (dịch trực tiếp), nếu không sẽ mất đi ý nghĩa gốc.
Some idioms cannot be translated literally, otherwise their original meaning will be lost.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây