ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口译员
kǒuyìyuán
phiên dịch viên, thông dịch viên
Hán việt: khẩu dịch viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口译员" (kǒuyìyuán) mang nghĩa "phiên dịch viên, thông dịch viên", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 译 (yì - dịch): "dịch" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 译: Dùng lời nói chuẩn xác (讠) để lựa chọn và chuyển đổi từng ý tứ sang ngôn ngữ khác chính là công việc biên dịch, phiên dịch (译). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

口译员
kǒuyìyuán
phiên dịch viên, thông dịch viên
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
译
yì • dịch
dịch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
泽
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'fānyì / kǒuyìyuán')
Nghĩa:phiên dịch viên, thông dịch viên
Ví dụ (3)
tā他zài在guójì国际huìyì会议zhōngxīn中心dānrèn担任zhuānzhí专职kǒu口yì译yuán员。
Anh ấy đảm nhiệm vị trí phiên dịch viên chuyên trách tại trung tâm hội nghị quốc tế.
He works as a full-time interpreter at the international conference center.
zhè这wèi位kǒu口yì译yuángōng员工zuò作hěn很rènzhēn认真,fānyì翻译de得jì既zhǔnquè准确yòu又liúchàng流畅。
Vị phiên dịch viên này làm việc rất nghiêm túc, dịch vừa chính xác vừa lưu loát.
This interpreter works very conscientiously and translates both accurately and fluently.
yōuxiù优秀de的kǒu口yì译yuán员xūyào需要jùbèi具备zhāshí扎实de的shuāngyǔ双语gōngdǐ功底hé和sù速jì记jìnéng技能。
Phiên dịch viên xuất sắc cần có nền tảng song ngữ vững chắc và kỹ năng tốc ký.
An excellent interpreter needs to have a solid bilingual foundation and shorthand skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây