代码编译
—
Gợi nhớ
Từ "代码编译" (dàimǎ biānyì) mang nghĩa "Biên dịch mã nguồn", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 码 (mǎ - mã): "mã số" + 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 译 (yì - dịch): "dịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 译: Dùng lời nói chuẩn xác (讠) để lựa chọn và chuyển đổi từng ý tứ sang ngôn ngữ khác chính là công việc biên dịch, phiên dịch (译).
Thành phần cấu tạo
代码编译
Biên dịch mã nguồn
代
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
码
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
编
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
译
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
泽
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 代码编译
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biên dịch mã nguồn
Ví dụ (3)
代码编译过程可能需要几秒钟到几十分钟不等。
Quá trình biên dịch mã nguồn có thể mất từ vài giây đến vài chục phút tùy hệ thống.
The code compilation process can take anywhere from a few seconds to tens of minutes.
编译优化可以在代码编译阶段提升最终程序的运行效率。
Tối ưu hóa biên dịch có thể nâng cao hiệu suất chạy của chương trình cuối cùng ngay trong giai đoạn biên dịch.
Compiler optimization can improve the runtime efficiency of the final program during the code compilation stage.
代码编译失败说明源程序中存在语法错误或者依赖缺失。
Biên dịch mã nguồn thất bại chứng tỏ trong chương trình nguồn tồn tại lỗi cú pháp hoặc thiếu thư viện phụ thuộc.
Code compilation failure indicates that there are syntax errors or missing dependencies in the source program.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây