ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代码编译
dàimǎ biānyì
Biên dịch mã nguồn
Hán việt: đại mã biên dịch
—

Gợi nhớ

Từ "代码编译" (dàimǎ biānyì) mang nghĩa "Biên dịch mã nguồn", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 码 (mǎ - mã): "mã số" + 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 译 (yì - dịch): "dịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 译: Dùng lời nói chuẩn xác (讠) để lựa chọn và chuyển đổi từng ý tứ sang ngôn ngữ khác chính là công việc biên dịch, phiên dịch (译).

Thành phần cấu tạo

代码编译
dàimǎ biānyì
Biên dịch mã nguồn
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
译
yì • dịch
dịch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
泽
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biên dịch mã nguồn
Ví dụ (3)
dàimǎ代码biānyì编译guòchéng过程kěnéng可能xūyào需要jǐ几miǎo秒zhōng钟dào到jǐshífēnzhōng几十分钟bù不děng等。
Quá trình biên dịch mã nguồn có thể mất từ vài giây đến vài chục phút tùy hệ thống.
The code compilation process can take anywhere from a few seconds to tens of minutes.
biānyì编译yōuhuà优化kěyǐ可以zài在dàimǎ代码biānyì编译jiēduàn阶段tíshēng提升zuìzhōng最终chéngxù程序de的yùnxíng运行xiàolǜ效率。
Tối ưu hóa biên dịch có thể nâng cao hiệu suất chạy của chương trình cuối cùng ngay trong giai đoạn biên dịch.
Compiler optimization can improve the runtime efficiency of the final program during the code compilation stage.
dàimǎ代码biānyì编译shībài失败shuōmíng说明yuánchéngxù源程序zhōng中cúnzài存在yǔfǎ语法cuòwù错误huòzhě或者yīlài依赖quēshī缺失。
Biên dịch mã nguồn thất bại chứng tỏ trong chương trình nguồn tồn tại lỗi cú pháp hoặc thiếu thư viện phụ thuộc.
Code compilation failure indicates that there are syntax errors or missing dependencies in the source program.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây