汉代
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "汉代" (hàndài) nghĩa là "Triều đại Hán", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 代 (dài): thế hệ.
Thành phần cấu tạo
汉代
Triều đại Hán
氵
又
亻
弋
Hình ảnh:

Phân tích từ 汉代
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Triều đại Hán
Ví dụ (3)
汉代文化影响深远。
Văn hóa triều Hán có ảnh hưởng sâu xa.
Han dynasty culture has had a far-reaching influence.
这件文物出自汉代。
Di vật này có từ triều Hán.
This cultural relic is from the Han dynasty.
他研究汉代历史。
Anh ấy nghiên cứu lịch sử triều Hán.
He studies the history of the Han dynasty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây