汉学
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "汉学" (hànxué) nghĩa là "Hán học", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 学 (xué): học.
Thành phần cấu tạo
汉学
Hán học
氵
又
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 汉学
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hán học
Ví dụ (3)
他在大学研究汉学。
Anh ấy nghiên cứu Hán học ở đại học.
He studies Sinology at university.
汉学包括中国语言和文化。
Hán học bao gồm ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.
Sinology includes Chinese language and culture.
这位学者是汉学专家。
Học giả này là chuyên gia Hán học.
This scholar is an expert in Sinology.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây