ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汉学
hànxué
Hán học
Hán việt: hán học
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "汉学" (hànxué) nghĩa là "Hán học", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

汉学
hànxué
Hán học
氵
又
⺍
冖
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hán học
Ví dụ (3)
tā他zài在dàxué大学yánjiū研究hànxué汉学。
Anh ấy nghiên cứu Hán học ở đại học.
He studies Sinology at university.
hànxué汉学bāokuò包括zhōngguó中国yǔyán语言hé和wénhuà文化。
Hán học bao gồm ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.
Sinology includes Chinese language and culture.
zhè这wèi位xuézhě学者shì是hànxué汉学zhuānjiā专家。
Học giả này là chuyên gia Hán học.
This scholar is an expert in Sinology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây