ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汉人
hànrén
Người Hán
Hán việt: hán nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "汉人" (hànrén) nghĩa là "Người Hán", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

汉人
hànrén
Người Hán
氵
又
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người Hán
Ví dụ (3)
hànrén汉人shì是zhōngguó中国zhǔyào主要mínzú民族zhīyī之一。
Người Hán là một trong những dân tộc chính của Trung Quốc.
The Han people are one of the main ethnic groups in China.
gǔ古shū书zhōngcháng中常tídào提到hànrén汉人。
Sách cổ thường nhắc đến người Hán.
Ancient books often mention the Han people.
zhèlǐ这里zhù住zhe着hěn很duō多hànrén汉人。
Ở đây có nhiều người Hán sinh sống.
Many Han people live here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây