ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
编译器
biānyìqì
Trình biên dịch
Hán việt: biên dịch khí
—

Gợi nhớ

Từ "编译器" (biānyìqì) mang nghĩa "Trình biên dịch", kết hợp bởi 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 译 (yì - dịch): "dịch" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 译: Dùng lời nói chuẩn xác (讠) để lựa chọn và chuyển đổi từng ý tứ sang ngôn ngữ khác chính là công việc biên dịch, phiên dịch (译). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

编译器
biānyìqì
Trình biên dịch
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
译
yì • dịch
dịch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
泽
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trình biên dịch
Ví dụ (3)
biānyìqì编译器zài在duì对dàimǎ代码jìnxíng进行yǔfǎ语法fēnxī分析shí时pāochū抛出le了yí一gè个zhìmìng致命cuòwù错误。
Trình biên dịch đã đưa ra một lỗi nghiêm trọng trong quá trình phân tích cú pháp mã nguồn.
The compiler threw a fatal error while parsing the code.
xiàndài现代biānyìqì编译器bāohán包含le了xǔduō许多dàimǎ代码yōuhuà优化jìshù技术,kěyǐ可以xiǎnzhù显著tígāo提高chéngxù程序de的zhíxíng执行xiàolǜ效率。
Trình biên dịch hiện đại tích hợp nhiều công nghệ tối ưu hóa mã nguồn, có thể nâng cao rõ rệt hiệu suất thực thi của chương trình.
Modern compilers incorporate many code optimization techniques that can significantly improve program execution efficiency.
bùtóng不同de的yìngjiàn硬件jiàgòu架构xūyào需要shìpèi适配xiāngyìng相应de的biānyìqì编译器lái来shēngchéng生成kězhíxíngwénjiàn可执行文件。
Các kiến trúc phần cứng khác nhau cần thích ứng với trình biên dịch tương ứng để tạo ra tệp khả thi.
Different hardware architectures require compatible compilers to generate executable files.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây