ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过滤器
guòlǜqì
Cái lọc, rây lọc
Hán việt: quá lự khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "过滤器" (guòlǜqì) mang nghĩa "Cái lọc, rây lọc", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

过滤器
guòlǜqì
Cái lọc, rây lọc
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
滤
lǜ • lự
lọc lấy nước sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái lọc, rây lọc
Ví dụ (3)
tā她yòng用guòlǜqì过滤器guòlǜ过滤tāng汤。
Cô ấy dùng cái lọc để lọc nước canh.
She strains the soup with a strainer.
zhè这gè个guòlǜqì过滤器kěyǐ可以xǐ洗mǐfěn米粉。
Cái lọc này có thể dùng để rửa bún.
This strainer can be used to rinse rice noodles.
guòlǜqì过滤器fàng放zài在xǐwǎnchí洗碗池pángbiān旁边。
Cái lọc đặt cạnh bồn rửa.
The strainer is placed beside the sink.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây