过滤器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "过滤器" (guòlǜqì) mang nghĩa "Cái lọc, rây lọc", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 过滤器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái lọc, rây lọc
Ví dụ (3)
她用过滤器过滤汤。
Cô ấy dùng cái lọc để lọc nước canh.
She strains the soup with a strainer.
这个过滤器可以洗米粉。
Cái lọc này có thể dùng để rửa bún.
This strainer can be used to rinse rice noodles.
过滤器放在洗碗池旁边。
Cái lọc đặt cạnh bồn rửa.
The strainer is placed beside the sink.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây