ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
音译
yīn yì
phiên âm, dịch âm
Hán việt: âm dịch
—

Gợi nhớ

Từ "音译" (yīn yì) mang nghĩa "phiên âm, dịch âm", kết hợp bởi 音 (yīn - âm): "âm" + 译 (yì - dịch): "dịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 译: Dùng lời nói chuẩn xác (讠) để lựa chọn và chuyển đổi từng ý tứ sang ngôn ngữ khác chính là công việc biên dịch, phiên dịch (译).

Thành phần cấu tạo

音译
yīn yì
phiên âm, dịch âm
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
译
yì • dịch
dịch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
泽
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:phiên âm, dịch âm
Ví dụ (3)
hěn很duō多wàilái外来cí词shì是gēnjù根据fāyīn发音jìnxíng进行yīnyì音译de的。
Rất nhiều từ ngoại lai được dịch dựa trên phát âm của chúng.
Many loanwords are transliterated based on their pronunciation.
“shāfā沙发”zhè这gè个cí词shì是yīngyǔ英语“sofasofa”de的yīnyì音译。
Từ "sa-fa" là phiên âm của từ "sofa" trong tiếng Anh.
The word "shafa" is a transliteration of the English word "sofa".
fānyì翻译rén人míng名shí时,tōngcháng通常cǎiyòng采用yīnyì音译de的fāngfǎ方法。
Khi dịch tên người, người ta thường áp dụng phương pháp phiên âm.
Transliteration is usually used when translating personal names.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây