邑
丨フ一フ丨一フ
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất có tường thành bao bọc (口) nơi con người quỳ gối định cư sinh sống (巴) từ đời này sang đời khác, gọi là vùng đất, thành ấp (邑).
Thành phần cấu tạo
邑
ấp, thành ấp; vùng đất
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trên)
巴
Ba (biến thể)
Người quỳ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ấp, thành ấp; vùng đất
Ví dụ (5)
这座古老的城邑有着千年的历史。
Thành phố cổ này có lịch sử hàng ngàn năm.
This ancient city has a history of a thousand years.
长安曾是古代中国的繁华都邑。
Trường An từng là một đô ấp (thành phố) phồn hoa của Trung Quốc cổ đại.
Chang'an was once a prosperous ancient capital of China.
邑人们都在广场上庆祝丰收。
Người dân trong thành phố đều đang ăn mừng vụ mùa bội thu trên quảng trường.
The townspeople were all celebrating the harvest in the square.
他晚年回到了自己的乡邑定居。
Những năm cuối đời, ông ấy đã trở về thành phố quê hương để định cư.
In his later years, he returned to his hometown to settle down.
国王将这片富饶的土地作为他的封邑。
Nhà vua đã ban mảnh đất trù phú này làm thái ấp (thành phố được phong tước) của ông ấy.
The king granted this fertile land as his fief.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây