邑 (阝)
HSK 2
—
Gợi nhớ
Vùng đất có tường thành bao bọc (口) nơi con người quỳ gối định cư sinh sống (巴) từ đời này sang đời khác, gọi là vùng đất, thành ấp (邑).
Thành phần cấu tạo
邑 (阝)
ấp, thành ấp, vùng đất (bộ Ấp)
邑
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trên)
巴
Ba (biến thể)
Người quỳ (phía dưới)
阝
阝
Bộ Phụ / Bộ Ấp
Bậc đất sườn đồi xếp tầng hoặc vùng đất thành ấp
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ấp, thành ấp, vùng đất (bộ Ấp)
Ví dụ (5)
国王赐给他一块广阔的封邑。
Nhà vua ban cho ông ấy một vùng đất phong rộng lớn.
The king bestowed upon him a vast fief.
这座古老的城邑有着千年的历史。
Thành ấp cổ kính này có lịch sử hàng ngàn năm.
This ancient city has a history of a thousand years.
邑人们都在庆祝丰收的节日。
Người dân trong vùng đều đang ăn mừng lễ hội mùa màng bội thu.
The townspeople are all celebrating the harvest festival.
繁华的都邑吸引了许多商人前来贸易。
Đô ấp phồn hoa đã thu hút rất nhiều thương nhân đến buôn bán.
The prosperous capital attracted many merchants to come and trade.
古代的诸侯通常拥有自己的食邑。
Các chư hầu thời cổ đại thường sở hữu thái ấp của riêng mình.
In ancient times, feudal lords usually had their own fiefs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây