亦
丶一ノ丨ノ丶
6
HSK7-9
Phó từ
Gợi nhớ
Từ phần đầu phía trên (亠) tỏa đều ra hai bên (八) chẳng khác gì nhau, biểu thị ý tương đồng là cũng vậy (亦).
Thành phần cấu tạo
亦
Cũng
亠
Bộ Đầu
Phần đầu phía trên
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên cân xứng
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:cũng, cũng là, lại còn (thường dùng trong văn viết).
Ví dụ (5)
水能载舟,亦能覆舟。
Nước có thể nâng thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
Water can carry a boat; it can also overturn it.
这既是挑战,亦是机遇。
Đây vừa là thách thức, cũng (lại) là cơ hội.
This is both a challenge and an opportunity.
正如你所言,反之亦然。
Đúng như bạn nói, và ngược lại cũng thế (ngược lại cũng đúng).
Just as you said, and vice versa.
他缺乏主见,总是人云亦云。
Anh ta thiếu chính kiến, lúc nào cũng người ta nói sao mình nói vậy (gió chiều nào che chiều ấy).
He lacks independent judgment and always echoes what others say.
他们两人亦师亦友,关系很好。
Hai người họ vừa là thầy trò lại vừa là bạn bè, quan hệ rất tốt.
The two of them are both teacher and friend to each other, and they have a very close relationship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây