ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亦步亦趋
yì bù yì qū
nhảy theo giai điệu
Hán việt: diệc bộ diệc xu
—

Gợi nhớ

Từ "亦步亦趋" (yì bù yì qū) mang nghĩa "nhảy theo giai điệu", kết hợp bởi 亦 (yì - diệc): "Cũng" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 亦 (yì - diệc): "Cũng" + 趋 (qū - xu): "đi nhanh về phía". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亦: Từ phần đầu phía trên (亠) tỏa đều ra hai bên (八) chẳng khác gì nhau, biểu thị ý tương đồng là cũng vậy (亦). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 亦: Từ phần đầu phía trên (亠) tỏa đều ra hai bên (八) chẳng khác gì nhau, biểu thị ý tương đồng là cũng vậy (亦). • Chữ 趋: Bước chân chạy nhanh (走) hướng về phía bó cỏ non (刍) thể hiện xu hướng tiến tới, chạy theo mục tiêu (趋).

Thành phần cấu tạo

亦步亦趋
yì bù yì qū
nhảy theo giai điệu
亦
yì • diệc
Cũng
亠
Bộ Đầu
Phần đầu phía trên
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên cân xứng
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
亦
yì • diệc
Cũng
亠
Bộ Đầu
Phần đầu phía trên
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên cân xứng
趋
qū • xu
đi nhanh về phía
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi nhanh
刍
Chữ Sô
Bó cỏ non / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nhảy theo giai điệu
Ví dụ (3)
xuéxí学习bù不néng能zhǐshì只是yíwèi一味de地yìbùyìqū亦步亦趋,yào要yǒu有zìjǐ自己de的sīkǎo思考。
Học tập không thể chỉ là rập khuôn máy móc, mà phải có tư duy của riêng mình.
Learning should not just be about blindly following in others' footsteps; you must think for yourself.
nà那gè个xiǎo小pǐnpái品牌zài在shèjì设计shàng上duì对dàchǎng大厂yìbùyìqū亦步亦趋。
Thương hiệu nhỏ đó luôn bắt chước rập khuôn thiết kế của nhà máy lớn.
That small brand slavishly imitates the big manufacturers in its designs.
dìdi弟弟zǒngshì总是duì对gēge哥哥yìbùyìqū亦步亦趋,xiàng像gè个xiǎo小gēn跟bān班。
Em trai lúc nào cũng đi theo bắt chước anh trai như một cái đuôi nhỏ.
The younger brother always tags along behind his older brother, copying his every move like a little sidekick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây