ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
趋势
qūshì
xu hướng, chiều hướng, trào lưu, thế.
Hán việt: xu thế
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "趋势" (qūshì) mang nghĩa "Xu hướng", kết hợp bởi 趋 (qū - xu): "đi nhanh về phía" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 趋: Bước chân chạy nhanh (走) hướng về phía bó cỏ non (刍) thể hiện xu hướng tiến tới, chạy theo mục tiêu (趋). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

趋势
qūshì
Xu hướng
趋
qū • xu
đi nhanh về phía
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi nhanh
刍
Chữ Sô
Bó cỏ non / âm đọc
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xu hướng, chiều hướng, trào lưu, thế.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种fúzhuāng服装shì是jīnnián今年de的liúxíng流行qūshì趋势。
Loại trang phục này là xu hướng thịnh hành của năm nay.
This style of clothing is this year’s fashion trend.
wǒmen我们yào要shùnyìng顺应lìshǐ历史fāzhǎn发展de的qūshì趋势。
Chúng ta phải thuận theo xu hướng phát triển của lịch sử.
We should follow the trend of historical development.
zuìjìn最近fángjià房价yǒu有xiàjiàng下降de的qūshì趋势。
Gần đây giá nhà có xu hướng giảm xuống.
Recently, housing prices have shown a downward trend.
lǎolínghuà老龄化shì是wèilái未来shèhuì社会de的yí一gè个bìrán必然qūshì趋势。
Già hóa dân số là một xu hướng tất yếu của xã hội tương lai.
Population aging is an inevitable trend in future society.
jīngjì经济quánqiú全球huà化shì是bù不kě可zǔdǎng阻挡de的fāzhǎn发展qūshì趋势。
Toàn cầu hóa kinh tế là xu hướng phát triển không thể ngăn cản.
Economic globalization is the general trend of the times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây