ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
市场趋势
shìchǎng qūshì
Xu hướng thị trường
Hán việt: thị trường xu thế
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "市场趋势" (shìchǎng qūshì) mang nghĩa "Xu hướng thị trường", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 趋 (qū - xu): "đi nhanh về phía" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 趋: Bước chân chạy nhanh (走) hướng về phía bó cỏ non (刍) thể hiện xu hướng tiến tới, chạy theo mục tiêu (趋). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

市场趋势
shìchǎng qūshì
Xu hướng thị trường
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
趋
qū • xu
đi nhanh về phía
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi nhanh
刍
Chữ Sô
Bó cỏ non / âm đọc
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xu hướng thị trường
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在fēnxī分析shìchǎng市场qūshì趋势。
Công ty đang phân tích xu hướng thị trường.
The company is analyzing market trends.
liǎojiě了解shìchǎng市场qūshì趋势yǒuzhùyú有助于zuò做juédìng决定。
Hiểu xu hướng thị trường giúp đưa ra quyết định.
Understanding market trends helps in making decisions.
shìchǎng市场qūshì趋势biànhuà变化hěn很kuài快。
Xu hướng thị trường thay đổi rất nhanh.
Market trends change very quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây