市场趋势
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "市场趋势" (shìchǎng qūshì) mang nghĩa "Xu hướng thị trường", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 趋 (qū - xu): "đi nhanh về phía" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 趋: Bước chân chạy nhanh (走) hướng về phía bó cỏ non (刍) thể hiện xu hướng tiến tới, chạy theo mục tiêu (趋). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 市场趋势
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xu hướng thị trường
Ví dụ (3)
公司正在分析市场趋势。
Công ty đang phân tích xu hướng thị trường.
The company is analyzing market trends.
了解市场趋势有助于做决定。
Hiểu xu hướng thị trường giúp đưa ra quyết định.
Understanding market trends helps in making decisions.
市场趋势变化很快。
Xu hướng thị trường thay đổi rất nhanh.
Market trends change very quickly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây