趋
一丨一丨一ノ丶ノフフ一一
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân chạy nhanh (走) hướng về phía bó cỏ non (刍) thể hiện xu hướng tiến tới, chạy theo mục tiêu (趋).
Thành phần cấu tạo
趋
đi nhanh về phía; xu hướng, khuynh hướng
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi nhanh
刍
Chữ Sô
Bó cỏ non / âm đọc
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi nhanh về phía; xu hướng, khuynh hướng
Ví dụ (3)
人们趋向城市生活。
Mọi người có xu hướng tìm đến cuộc sống thành thị.
People gravitate toward city life.
这种趋势很明显。
Xu hướng này rất rõ ràng.
This trend is very obvious.
孩子趋前看热闹。
Đứa trẻ đi nhanh lên phía trước xem náo nhiệt.
The child stepped forward to watch the excitement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây