屈
フ一ノフ丨丨フ丨
8
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Thân (尸) cong lại không ra (出) thẳng được, bị ép phải cúi đầu, khuất phục (屈).
Thành phần cấu tạo
屈
khuất phục, uốn cong
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khuất phục, uốn cong
Ví dụ (5)
面对困难,他绝不屈服。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy tuyệt đối không khuất phục.
In the face of difficulties, he never yields.
她屈膝向国王行礼。
Cô ấy khuỵu gối (uốn cong gối) hành lễ với nhà vua.
She bent her knees and bowed to the king.
革命烈士宁死不屈。
Các liệt sĩ cách mạng thà chết chứ không khuất phục.
Revolutionary martyrs would rather die than surrender.
符合这个条件的人屈指可数。
Những người đáp ứng được điều kiện này chỉ có thể đếm trên đầu ngón tay (uốn ngón tay để đếm).
People who meet this condition can be counted on one's fingers.
大丈夫威武不能屈。
Bậc đại trượng phu uy vũ không thể làm cho khuất phục.
A true man cannot be subdued by force.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây