ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屈辱
qū rǔ
sự sỉ nhục, tủi nhục
Hán việt: khuất nhục
—

Gợi nhớ

Từ "屈辱" (qū rǔ) mang nghĩa "sự sỉ nhục, tủi nhục", kết hợp bởi 屈 (qū - khuất): "khuất phục" + 辱 (rǔ - nhục): "sỉ nhục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屈: Thân (尸) cong lại không ra (出) thẳng được, bị ép phải cúi đầu, khuất phục (屈). • Chữ 辱: Đến đúng thời khắc đã định (辰) mà làm sai quy tắc dù chỉ một tấc (寸) cũng khiến thanh danh bị hoen ố, sỉ nhục (辱).

Thành phần cấu tạo

屈辱
qū rǔ
sự sỉ nhục, tủi nhục
屈
qū • khuất
khuất phục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía dưới)
辱
rǔ • nhục
sỉ nhục
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian (bao góc trên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự sỉ nhục, tủi nhục
Ví dụ (3)
guójiā国家céngjīng曾经zāoshòu遭受guò过de的qūrǔ屈辱,wǒmen我们juéduì绝对bù不néng能wàngjì忘记。
Sự tủi nhục mà đất nước từng gánh chịu, chúng ta quyết không được lãng quên.
We must never forget the humiliation our country once suffered.
tā他rěnshòu忍受zhe着biérén别人de的cháoxiào嘲笑hé和qūrǔ屈辱,jiānchí坚持wánchéng完成le了xuéyè学业。
Anh ấy chịu đựng sự cười nhạo và nhục nhã từ người khác để kiên trì hoàn thành việc học.
He endured the ridicule and humiliation of others and persisted in completing his studies.
zhànbàiguó战败国bèipò被迫qiānxià签下le了yí一fèn份jíqí极其qūrǔ屈辱de的tiáoyuē条约。
Nước bại trận bị ép buộc ký kết một bản hiệp ước vô cùng sỉ nhục.
The defeated nation was forced to sign an extremely humiliating treaty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây