ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屈膝
qū xī
quỳ gối, đầu hàng
Hán việt: khuất tất
—

Gợi nhớ

Từ "屈膝" (qū xī) mang nghĩa "quỳ gối, đầu hàng", kết hợp bởi 屈 (qū - khuất): "khuất phục" + 膝 (xī - tất): "đầu gối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屈: Thân (尸) cong lại không ra (出) thẳng được, bị ép phải cúi đầu, khuất phục (屈). • Chữ 膝: Khớp xương thịt trên cơ thể (月) ở dưới thân mình khi quỳ xuống tựa gốc cây sơn (桼) chính là cái đầu gối (膝).

Thành phần cấu tạo

屈膝
qū xī
quỳ gối, đầu hàng
屈
qū • khuất
khuất phục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía dưới)
膝
xī • tất
đầu gối
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
桼
Chữ Tất
Cây sơn, nhựa sơn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:quỳ gối, đầu hàng
Ví dụ (3)
wúlùn无论dírén敌人rúhé如何wēixié威胁,tā他dōu都juébù决不qūxītóuxiáng屈膝投降。
Dù kẻ thù đe dọa thế nào, ông ấy cũng quyết không quỳ gối đầu hàng.
No matter how the enemy threatened him, he refused to bring himself to his knees and surrender.
wǒmen我们yào要tǐngqǐ挺起jíliáng脊梁,juébù绝不néng能xiàng向kùnnán困难qūxī屈膝。
Chúng ta phải thẳng lưng lên, quyết không chịu quỳ gối trước khó khăn.
We must stand tall and never bow down to difficulties.
tā他zuò做le了yí一gè个qūxī屈膝de的dòngzuò动作,xiàng向guówáng国王zhìjìng致敬。
Anh ấy đã thực hiện một động tác khuỵu gối để tỏ lòng kính trọng với đức vua.
He bent his knee in a gesture of respect to the king.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây