ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
膝
xī
đầu gối
Hán việt: tất
ノフ一一一丨ノ丶ノ丶丨丶一丶丶
15
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khớp xương thịt trên cơ thể (月) ở dưới thân mình khi quỳ xuống tựa gốc cây sơn (桼) chính là cái đầu gối (膝).

Thành phần cấu tạo

膝
xī
đầu gối
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
桼
Chữ Tất
Cây sơn, nhựa sơn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu gối
Ví dụ (3)
tā他de的xīgài膝盖shòushāng受伤le了。
Đầu gối anh ấy bị thương.
His knee was injured.
lǎorén老人xīxià膝下yǒu有sān三gè个háizi孩子。
Cụ già có ba người con cháu bên gối.
The elderly person has three children.
tā她bào抱xī膝zuò坐zài在chuángbiān床边。
Cô ấy ôm gối ngồi bên giường.
She sat by the bed hugging her knees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây