膝
ノフ一一一丨ノ丶ノ丶丨丶一丶丶
15
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khớp xương thịt trên cơ thể (月) ở dưới thân mình khi quỳ xuống tựa gốc cây sơn (桼) chính là cái đầu gối (膝).
Thành phần cấu tạo
膝
đầu gối
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
桼
Chữ Tất
Cây sơn, nhựa sơn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đầu gối
Ví dụ (3)
他的膝盖受伤了。
Đầu gối anh ấy bị thương.
His knee was injured.
老人膝下有三个孩子。
Cụ già có ba người con cháu bên gối.
The elderly person has three children.
她抱膝坐在床边。
Cô ấy ôm gối ngồi bên giường.
She sat by the bed hugging her knees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây