ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牺
xī
vật hiến tế; hi sinh trong từ ghép 牺牲
Hán việt: hy
ノ一丨一一丨フノフ一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Con trâu bò (牛) được tắm rửa sạch sẽ hướng về phía tây (西) làm lễ vật dâng cúng thần linh, biểu thị sự hiến dâng, hi sinh (牺).

Thành phần cấu tạo

牺
xī
vật hiến tế; hi sinh trong từ ghép 牺牲
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vật hiến tế; hi sinh trong từ ghép 牺牲
Ví dụ (5)
fùmǔ父母wèile为了háizi孩子xīshēng牺牲le了hěn很duō多。
Cha mẹ đã hy sinh rất nhiều vì con cái.
Parents have sacrificed a great deal for their children.
zhànshì战士men们zài在zhànchǎng战场shàng上yīngyǒng英勇xīshēng牺牲。
Các chiến sĩ đã anh dũng hy sinh trên chiến trường.
The soldiers died heroically on the battlefield.
búyào不要wèile为了jīnqián金钱ér而xīshēng牺牲jiànkāng健康。
Đừng vì tiền bạc mà hy sinh sức khỏe.
Don't sacrifice your health for money.
tā他wèile为了zhěngjiù拯救cāng苍shēng生ér而xīshēng牺牲le了zìjǐ自己。
Anh ấy đã hy sinh bản thân mình để cứu giúp chúng sinh.
He sacrificed himself to save all living beings.
zhè这shì是wèile为了chénggōng成功bìxū必须zuòchū做出de的xīshēng牺牲。
Đây là sự hy sinh bắt buộc phải đánh đổi để đạt được thành công.
This is a sacrifice that must be made for success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây