吸
丨フ一ノフ丶
6
呼
对
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸).
Thành phần cấu tạo
吸
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hấp thụ
Ví dụ (5)
植物通过根部吸收水分。
Thực vật hấp thụ nước thông qua rễ.
Plants absorb water through their roots.
我们应该多吸收新知识。
Chúng ta nên hấp thụ thêm nhiều kiến thức mới.
We should absorb more new knowledge.
深色衣服更容易吸收热量。
Quần áo sẫm màu dễ hấp thụ nhiệt hơn.
Dark-colored clothes absorb heat more easily.
树木能吸收二氧化碳,释放氧气。
Cây cối có thể hấp thụ khí cacbonic và thải ra oxy.
Trees absorb carbon dioxide and release oxygen.
这种材料吸湿性很好。
Loại vật liệu này có đặc tính hấp thụ độ ẩm rất tốt.
This material is very good at absorbing moisture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây