ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吸纳
xīnà
thu nạp, hấp thu, tiếp nhận
Hán việt: hấp nạp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吸纳" (xīnà) mang nghĩa "thu nạp, hấp thu, tiếp nhận", kết hợp bởi 吸 (xī - hấp): "Hấp thụ" + 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吸: Mở miệng (口) hít một hơi thật sâu kéo luồng không khí vươn tới (及) tận lồng ngực chính là động tác hít thở và hấp thụ (吸). • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳).

Thành phần cấu tạo

吸纳
xīnà
thu nạp, hấp thu, tiếp nhận
吸
xī • hấp
Hấp thụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu nạp, hấp thu, tiếp nhận
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司jìhuà计划zài在jīnnián今年xīnà吸纳gèngduō更多de的gāokējì高科技réncái人才。
Công ty này có kế hoạch thu nạp thêm nhiều nhân tài công nghệ cao trong năm nay.
The company plans to recruit more high-tech talent this year.
zhè这gè个xiàngmù项目chénggōng成功xīnà吸纳le了dàliàng大量de的mínjiān民间zījīn资金。
Dự án này đã hấp thu thành công một lượng lớn vốn tư nhân.
This project has successfully attracted a large amount of private capital.
zhèngfǔ政府huì会rènzhēn认真xīnà吸纳qúnzhòng群众de的hélǐ合理jiànyì建议。
Chính phủ sẽ nghiêm túc tiếp nhận những kiến nghị hợp lý của quần chúng.
The government will seriously take in the public's reasonable suggestions.
fāzhǎn发展fúwù服务yè业yǒulìyú有利于xīnà吸纳láodònglì劳动力jiùyè就业。
Phát triển ngành dịch vụ có lợi cho việc thu nạp lực lượng lao động vào làm việc.
Developing the service sector helps absorb labor into employment.
wǒmen我们yào要búduàn不断xīnà吸纳xiānjìn先进de的guǎnlǐ管理jīngyàn经验。
Chúng ta phải không ngừng tiếp thu những kinh nghiệm quản lý tiên tiến.
We should continually absorb advanced management experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây