ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
归纳
guīnà
quy nạp, tóm tắt, tổng kết, đúc kết.
Hán việt: quy nạp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "归纳" (guīnà) mang nghĩa "quy nạp", kết hợp bởi 归 (guī - quy): "Trở về" + 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归). • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳).

Thành phần cấu tạo

归纳
guīnà
quy nạp
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quy nạp, tóm tắt, tổng kết, đúc kết.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师bāng帮wǒmen我们guīnà归纳le了zhè这kè课de的zhòngdiǎn重点。
Thầy giáo giúp chúng tôi tóm tắt lại trọng điểm của bài này.
The teacher helped us summarize the key points of this lesson.
qǐng请bǎ把dàjiā大家de的yìjiàn意见guīnà归纳yíxià一下。
Làm ơn tổng hợp ý kiến của mọi người lại một chút.
Please summarize everyone's opinions.
wǒmen我们kěyǐ可以cóng从zhèxiē这些xiànxiàng现象zhōng中guīnà归纳chū出yì一tiáo条guīlǜ规律。
Chúng ta có thể từ những hiện tượng này quy nạp (rút) ra một quy luật.
We can draw a rule from these phenomena.
tā他de的fāyán发言kěyǐ可以guīnà归纳wèi为sāndiǎn三点。
Bài phát biểu của anh ấy có thể tóm lược thành 3 điểm.
His speech can be summed up in three points.
zhè这zhǒng种xuéxí学习fāngfǎ方法jiào叫guīnà归纳fǎ法。
Phương pháp học tập này gọi là phương pháp quy nạp.
This learning method is called induction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây