纳
フフ一丨フノ丶
7
出
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳).
Thành phần cấu tạo
纳
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chấp nhận
Ví dụ (5)
老板采纳了我的建议。
Ông chủ đã chấp nhận lời khuyên của tôi.
The boss adopted my suggestion.
我们应该学会接纳自己的缺点。
Chúng ta nên học cách chấp nhận những khuyết điểm của bản thân.
We should learn to accept our own shortcomings.
这是我的一点心意,请笑纳。
Đây là một chút lòng thành của tôi, xin hãy vui lòng chấp nhận.
This is just a small token of my appreciation—please accept it.
经过一段时间,他们终于接纳了他作为团队的一员。
Sau một thời gian, họ cuối cùng cũng đã chấp nhận anh ấy như một thành viên của đội.
After some time, they finally accepted him as a member of the team.
这个新想法很难被保守派接纳。
Ý tưởng mới này rất khó được phe bảo thủ chấp nhận.
This new idea is hard for conservatives to accept.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây