ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纳入
nàrù
đưa vào, tính vào, bao gồm
Hán việt: nạp nhập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纳入" (nàrù) mang nghĩa "đưa vào, tính vào, bao gồm", kết hợp bởi 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

纳入
nàrù
đưa vào, tính vào, bao gồm
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đưa vào, tính vào, bao gồm
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xīnyào新药yǐjīng已经bèi被nàrù纳入yībǎo医保mùlù目录。
Loại thuốc mới này đã được đưa vào danh mục bảo hiểm y tế.
This new medicine has already been included in the medical insurance drug list.
wǒmen我们xūyào需要bǎ把zhè这gè个xiàngmù项目nàrù纳入míngnián明年de的gōngzuò工作jìhuà计划。
Chúng ta cần đưa dự án này vào kế hoạch làm việc của năm sau.
We need to incorporate this project into next year's work plan.
suǒyǒu所有de的jiànyì建议dōu都huì会bèi被nàrù纳入kǎolǜ考虑fànwéi范围。
Tất cả các đề xuất đều sẽ được tính vào phạm vi xem xét.
All suggestions will be taken into consideration.
gāi该dìqū地区yǐ已bèi被nàrù纳入guójiājí国家级zìránbǎohùqū自然保护区guǎnlǐ管理。
Khu vực này đã được đưa vào diện quản lý khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia.
The area has been brought under the management of a national-level nature reserve.
biānchéng编程kèchéng课程jiāng将bèi被nàrù纳入zhōngxiǎoxué中小学jiàoyù教育tǐxì体系。
Khóa học lập trình sẽ được đưa vào hệ thống giáo dục tiểu học và trung học.
Programming courses will be incorporated into the primary and secondary school education system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây