出纳员
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "出纳员" (chūnàyuán) nghĩa là "Thu ngân", ghép bởi: 出 (chū): ra + 纳 (nà): Chấp nhận + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
出纳员
Thu ngân
凵
屮
纟
内
口
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 出纳员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thu ngân
Ví dụ (3)
他是一名出纳员。
Anh ấy là một thu ngân.
He is a cashier.
这位出纳员工作很认真。
Nhân viên thu ngân này làm việc rất nghiêm túc.
This cashier works very conscientiously.
出纳员需要专业技能。
Thu ngân cần kỹ năng chuyên môn.
Cashiers need professional skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây