ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加入
jiārù
Tham gia
Hán việt: gia nhập
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "加入" (jiārù) mang nghĩa "Tham gia", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

加入
jiārù
Tham gia
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tham gia
Ví dụ (3)
tā他jiārù加入le了xuéxiào学校lánqiúduì篮球队。
Anh ấy gia nhập đội bóng rổ của trường.
He joined the school basketball team.
huānyíng欢迎nǐ你jiārù加入wǒmen我们de的xiàngmù项目。
Chào mừng bạn tham gia dự án của chúng tôi.
Welcome to join our project.
zuò做tāng汤shí时kěyǐ可以jiārù加入yìdiǎn一点yán盐。
Khi nấu canh có thể thêm một chút muối.
You can add a little salt when making soup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây