ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加入购物车
jiārù gòuwùchē
Thêm vào giỏ hàng
Hán việt: gia nhập cấu vật xa
—

Gợi nhớ

Từ "加入购物车" (jiārù gòuwùchē) mang nghĩa "Thêm vào giỏ hàng", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 物 (wù - vật): "Vật" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

加入购物车
jiārù gòuwùchē
Thêm vào giỏ hàng
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thêm vào giỏ hàng
Ví dụ (3)
nín您kěyǐ可以xiān先bǎ把zhòngyì中意de的bǎobèi宝贝jiārù加入gòuwùchē购物车,děng等shuāng双shíyī十一cùxiāo促销shí时yìqǐ一起jiésuàn结算。
Quý khách có thể thêm sản phẩm ưng ý vào giỏ hàng trước, đợi đợt khuyến mãi Lễ Độc thân thanh toán gộp một thể.
You can add the items you like to the shopping cart first, and check out together during the Double Eleven promotion.
diǎnjī点击“jiārù加入gòuwùchē购物车”ànniǔ按钮hòu后,wǎngyè网页yòushàngjiǎo右上角huì会xiǎnshì显示dāngqián当前xuǎngòu选购de的shāngpǐn商品jiànshù件数。
Sau khi nhấp vào nút "Thêm vào giỏ hàng", góc trên bên phải trang web sẽ hiển thị số lượng hàng hóa được chọn hiện tại.
After clicking the "Add to Cart" button, the upper right corner of the webpage will display the number of items currently selected.
gòuwùchē购物车xìtǒng系统zhīchí支持xiūgǎi修改jiārù加入gòuwùchē购物车shāngpǐn商品de的shùliàng数量huò或xuǎnzé选择shānchú删除。
Hệ thống giỏ hàng hỗ trợ chỉnh sửa số lượng sản phẩm đã thêm vào giỏ hàng hoặc chọn xóa bỏ.
The shopping cart system supports modifying the quantity of items added to the cart or choosing to delete them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây