ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加热
jiārè
Làm nóng/ấm lên
Hán việt: gia nhiệt
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "加热" (jiārè) nghĩa là "Làm nóng/ấm lên", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 热 (rè): nóng.

Thành phần cấu tạo

加热
jiārè
Làm nóng/ấm lên
力
口
执
灬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm nóng/ấm lên
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把zhè这bēi杯shuǐ水jiārè加热yíxià一下。
Hãy làm nóng cốc nước này một chút.
Please heat up this cup of water a bit.
tàiyángnéng太阳能kěyǐ可以yònglái用来jiārè加热fángjiān房间。
Năng lượng mặt trời có thể dùng để làm ấm phòng.
Solar energy can be used to heat rooms.
shíwù食物jiārè加热yǐhòu以后gèng更hǎochī好吃。
Thức ăn sau khi hâm nóng ngon hơn.
Food tastes better after being heated up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây