ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
购物袋
gòuwùdài
Túi mua sắm
Hán việt: cấu vật đại
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "购物袋" (gòuwùdài) mang nghĩa "Túi mua sắm", kết hợp bởi 购 (gòu - cấu): "Mua" + 物 (wù - vật): "Vật" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

购物袋
gòuwùdài
Túi mua sắm
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi mua sắm
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yí一gè个huánbǎo环保gòuwùdài购物袋。
Cô ấy mua một chiếc túi mua sắm thân thiện môi trường.
She bought an eco-friendly shopping bag.
zhè这gè个gòuwùdài购物袋kěyǐ可以chóngfù重复shǐyòng使用。
Túi mua sắm này có thể dùng lại.
This shopping bag is reusable.
shōuyínyuán收银员bǎ把yīfu衣服fàngjìn放进gòuwùdài购物袋lǐ里。
Thu ngân cho quần áo vào túi mua sắm.
The cashier put the clothes into the shopping bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây