购物袋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "购物袋" (gòuwùdài) mang nghĩa "Túi mua sắm", kết hợp bởi 购 (gòu - cấu): "Mua" + 物 (wù - vật): "Vật" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 购物袋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Túi mua sắm
Ví dụ (3)
她买了一个环保购物袋。
Cô ấy mua một chiếc túi mua sắm thân thiện môi trường.
She bought an eco-friendly shopping bag.
这个购物袋可以重复使用。
Túi mua sắm này có thể dùng lại.
This shopping bag is reusable.
收银员把衣服放进购物袋里。
Thu ngân cho quần áo vào túi mua sắm.
The cashier put the clothes into the shopping bag.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây