生物学家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生物学家" (shēngwù xué jiā) nghĩa là "Nhà sinh vật học", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 物 (wù): Vật + 学 (xué): học + 家 (jiā / jie): nhà.
Thành phần cấu tạo
生物学家
Nhà sinh vật học
生
牜
勿
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà sinh vật học
Ví dụ (3)
生物学家研究海洋生物。
Nhà sinh vật học nghiên cứu sinh vật biển.
Biologists study marine life.
她想成为生物学家。
Cô ấy muốn trở thành nhà sinh vật học.
She wants to become a biologist.
生物学家发现了新物种。
Nhà sinh vật học phát hiện loài mới.
The biologist discovered a new species.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây