ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
加油泵
jiāyóubèng
Bơm xăng
Hán việt: gia du băng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "加油泵" (jiāyóubèng) nghĩa là "Bơm xăng", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 油 (yóu): Dầu + 泵 (bèng): Bơm.

Thành phần cấu tạo

加油泵
jiāyóubèng
Bơm xăng
力
口
氵
由
石
水

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bơm xăng
Ví dụ (3)
jiāyóubèng加油泵pángbiān旁边pái排le了jǐ几liàng辆chē车。
Bên cạnh bơm xăng có vài chiếc xe xếp hàng.
Several cars are lined up next to the gas pump.
zhè这gè个jiāyóubèng加油泵bù不néng能shǐyòng使用。
Bơm xăng này không sử dụng được.
This gas pump is out of order.
gōngzuò工作rényuán人员jiǎnchá检查le了jiāyóubèng加油泵。
Nhân viên kiểm tra bơm xăng.
The staff inspected the gas pump.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây