加油泵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "加油泵" (jiāyóubèng) nghĩa là "Bơm xăng", ghép bởi: 加 (jiā): Thêm vào + 油 (yóu): Dầu + 泵 (bèng): Bơm.
Thành phần cấu tạo
加油泵
Bơm xăng
力
口
氵
由
石
水
Hình ảnh:

Phân tích từ 加油泵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bơm xăng
Ví dụ (3)
加油泵旁边排了几辆车。
Bên cạnh bơm xăng có vài chiếc xe xếp hàng.
Several cars are lined up next to the gas pump.
这个加油泵不能使用。
Bơm xăng này không sử dụng được.
This gas pump is out of order.
工作人员检查了加油泵。
Nhân viên kiểm tra bơm xăng.
The staff inspected the gas pump.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây