泵
一ノ丨フ一丨フノ丶
9
—
Gợi nhớ
Đặt tảng đá nặng (石) ép mạnh xuống dòng nước (水) để đẩy nước phụt lên cao chính là nguyên lý của chiếc máy bơm (泵).
Thành phần cấu tạo
泵
Bơm
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
Từ ghép (2)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Bơm
Ví dụ (2)
离心泵广泛应用于工业循环冷却水系统。
Bơm ly tâm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống nước làm mát tuần hoàn công nghiệp.
Centrifugal pumps are widely used in industrial circulating cooling water systems.
启动排污泵前必须确保进水阀门已经完全开启。
Trước khi khởi động bơm xả thải phải đảm bảo van nước đầu vào đã được mở hoàn toàn.
Before starting the sewage pump, you must ensure that the inlet valve is fully open.
2
động từ
Nghĩa:Bơm
Ví dụ (1)
这台泵能把油泵入润滑系统。
Chiếc bơm này có thể bơm dầu vào hệ thống bôi trơn.
This pump can pump oil into the lubrication system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây