ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甭
béng
khỏi, đừng, không cần (khẩu ngữ của 不用).
Hán việt: bằng
一ノ丨丶ノフ一一丨
9
HSK6
—

Gợi nhớ

Một khi đã nói không (不) cần dùng đến (用) nữa thì cứ cất đi, nghĩa là khỏi cần, đừng bận tâm (甭).

Thành phần cấu tạo

甭
béng
đừng, khỏi
不
Bất
Không (phía trên)
用
Dụng
Dùng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:khỏi, đừng, không cần (khẩu ngữ của 不用).
Ví dụ (5)
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事,nǐ你béng甭cāoxīn操心le了。
Chút việc cỏn con này, cậu khỏi phải bận tâm.
Don't worry about this little matter.
dàjiā大家dōu都shì是zìjǐ自己rén人,béng甭kèqi客气。
Mọi người đều là người nhà cả, đừng (khỏi) khách sáo.
We're all friends here, so don't be so formal.
zhè这shìr事儿béng甭tí提le了,xiǎngqǐ想起lái来jiù就shēngqì生气。
Chuyện này đừng nhắc nữa, nghĩ đến là thấy bực mình.
Let's not talk about it anymore; it makes me angry just thinking about it.
jìrán既然tā他bú不yuàn愿qù去,nà那yě也jiù就béng甭miǎnqiǎng勉强tā他le了。
Đã là anh ấy không muốn đi, thế thì cũng đừng miễn cưỡng anh ấy nữa.
Since he doesn't want to go, don't force him.
béng甭fèihuà废话,kuàidiǎn快点gànhuó干活!
Bớt nói nhảm (đừng nói nhảm), mau làm việc đi!
Cut the crap and get to work!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây