ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泵车
bèngchē
Xe bơm bê tông / Máy bơm
Hán việt: băng xa
—

Gợi nhớ

Từ "泵车" (bèngchē) mang nghĩa "Xe bơm bê tông / Máy bơm", kết hợp bởi 泵 (bèng - băng): "Bơm" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泵: Đặt tảng đá nặng (石) ép mạnh xuống dòng nước (水) để đẩy nước phụt lên cao chính là nguyên lý của chiếc máy bơm (泵). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

泵车
bèngchē
Xe bơm bê tông / Máy bơm
泵
bèng • băng
Bơm
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe bơm bê tông / Máy bơm
Ví dụ (3)
zhǎngbì长臂jià架bèngchē泵车jiāng将hùnníngtǔ混凝土zhíjiē直接shūsòng输送dào到èrshí二十céng层lóubǎn楼板shīgōng施工miànshàng面上。
Xe bơm bê tông cần dài chuyển thẳng bê tông lên mặt bằng thi công sàn tầng 20.
The long-boom concrete pump truck delivers concrete directly to the floor slab construction area on the twentieth floor.
bèngchē泵车cāozuògōng操作工bìxū必须mìqiè密切jiānshì监视guǎndào管道yālì压力,fángfàn防范bàoguǎn爆管yǐnfā引发ānquán安全shìgù事故。
Thợ vận hành xe bơm bắt buộc phải giám sát chặt chẽ áp lực đường ống, phòng ngừa nổ ống gây tai nạn an toàn.
The pump truck operator must closely monitor pipeline pressure to prevent pipe bursts that could cause safety accidents.
zhè这tái台liùshí'èr六十二mǐ米bèngchē泵车zài在běncì本次dà大tǐjī体积hùnníngtǔ混凝土jiāozhù浇筑zhōng中fāhuī发挥le了zhòngyào重要zuòyòng作用。
Chiếc xe bơm cần 62m này đã phát huy vai trò quan trọng trong đợt đổ bê tông khối lớn lần này.
This 62-meter boom pump truck played a vital role in this mass concrete pour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây