堵车
HSK 2
Động từ li hợp
Gợi nhớ
Khi dòng xe cộ trên đường (车: bộ Xa) bị ùn ứ dày đặc chẳng khác nào có bức tường đất chắn ngang lối đi (堵: gồm bộ Thổ 土 và chữ Giả 者), đó chính là cảnh "kẹt xe, tắc đường" (堵车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 堵车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:tắc đường, kẹt xe (động từ hoặc danh từ).
Ví dụ (5)
前面好像堵车了。
Phía trước hình như tắc đường rồi.
It looks like there’s a traffic jam ahead.
今天早上堵车很严重。
Sáng nay tắc đường rất nghiêm trọng.
The traffic jam was very bad this morning.
因为堵车,我迟到了。
Bởi vì tắc đường nên tôi đến muộn.
Because of the traffic jam, I was late.
北京经常堵车。
Bắc Kinh thường xuyên kẹt xe.
Traffic jams are common in Beijing.
我在路上,遇到堵车了。
Tôi đang trên đường, gặp phải tắc đường rồi.
I'm on the way, but I got stuck in traffic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây