ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堵车
dǔchē
tắc đường, kẹt xe (động từ hoặc danh từ).
Hán việt: đổ xa
HSK 2
Động từ li hợp

Gợi nhớ

Khi dòng xe cộ trên đường (车: bộ Xa) bị ùn ứ dày đặc chẳng khác nào có bức tường đất chắn ngang lối đi (堵: gồm bộ Thổ 土 và chữ Giả 者), đó chính là cảnh "kẹt xe, tắc đường" (堵车).

Thành phần cấu tạo

堵车
dǔchē
kẹt xe, tắc đường
堵
dǔ • đổ
tường
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tắc đường, kẹt xe (động từ hoặc danh từ).
Ví dụ (5)
qiánmiàn前面hǎoxiàng好像dǔchē堵车le了。
Phía trước hình như tắc đường rồi.
It looks like there’s a traffic jam ahead.
jīntiān今天zǎoshang早上dǔchē堵车hěn很yánzhòng严重。
Sáng nay tắc đường rất nghiêm trọng.
The traffic jam was very bad this morning.
yīnwèi因为dǔchē堵车,wǒ我chídào迟到le了。
Bởi vì tắc đường nên tôi đến muộn.
Because of the traffic jam, I was late.
běijīng北京jīngcháng经常dǔchē堵车。
Bắc Kinh thường xuyên kẹt xe.
Traffic jams are common in Beijing.
wǒ我zài在lù路shàng上,yùdào遇到dǔchē堵车le了。
Tôi đang trên đường, gặp phải tắc đường rồi.
I'm on the way, but I got stuck in traffic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây