堵
一丨一一丨一ノ丨フ一一
11
通
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ (者) đắp đất bùn và gạch đá (土) dựng lên một bức tường chắn vững chắc làm chướng ngại vật ngăn lối đi (堵).
Thành phần cấu tạo
堵
tường, chướng ngại vật
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
堵
Dùng cho tường, vách.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堵 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一堵墙
Một bức tường

一堵峭壁
Một vách đá dựng đứng
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:tường, chướng ngại vật
Ví dụ (3)
门口堵着一辆车。
Trước cửa bị một chiếc xe chắn lại.
A car is blocking the entrance.
这堵墙很高。
Bức tường này rất cao.
This wall is very high.
下班时路上很堵。
Lúc tan làm đường rất tắc.
The roads are very congested when people get off work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây