ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
覩
dǔ
quan sát, nhìn thấy
Hán việt: đổ
丨フ一一一一丨一ノ丨フ一一
13
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Một người (者) mở to đôi mắt (見) chăm chú nhìn thẳng vào sự việc trước mặt là tận mắt chứng kiến, quan sát (覩).

Thành phần cấu tạo

覩
dǔ
quan sát, nhìn thấy
見
Bộ Kiến
Nhìn (bên trái)
者
Giả
Người / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quan sát, nhìn thấy
Ví dụ (3)
tā他qīnyǎn亲眼dǔ覩jiàn见le了shìgù事故。
Anh ấy tận mắt chứng kiến tai nạn.
He witnessed the accident with his own eyes.
dēng登gāo高kě可dǔ覩quán全chéng城。
Lên cao có thể nhìn thấy toàn thành phố.
Climbing high allows one to see the entire city.
zhè这fú幅huà画zhíde值得yì一dǔ覩。
Bức tranh này đáng xem một lần.
This painting is worth seeing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây