覩
丨フ一一一一丨一ノ丨フ一一
13
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Một người (者) mở to đôi mắt (見) chăm chú nhìn thẳng vào sự việc trước mặt là tận mắt chứng kiến, quan sát (覩).
Thành phần cấu tạo
覩
quan sát, nhìn thấy
見
Bộ Kiến
Nhìn (bên trái)
者
Giả
Người / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quan sát, nhìn thấy
Ví dụ (3)
他亲眼覩见了事故。
Anh ấy tận mắt chứng kiến tai nạn.
He witnessed the accident with his own eyes.
登高可覩全城。
Lên cao có thể nhìn thấy toàn thành phố.
Climbing high allows one to see the entire city.
这幅画值得一覩。
Bức tranh này đáng xem một lần.
This painting is worth seeing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây