ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赌
dǔ
cờ bạc, đặt cược
Hán việt: đổ
丨フノ丶一丨一ノ丨フ一一
12
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Kẻ (者) đem hết tiền bạc của cải (贝) ra đặt lên chiếu đỏ đen để cầu may rủi là đang đánh bạc, cá cược (赌).

Thành phần cấu tạo

赌
dǔ
cờ bạc, đặt cược
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cờ bạc, đặt cược
Ví dụ (3)
tā他bù不xǐhuan喜欢dǔbó赌博。
Anh ấy không thích cờ bạc.
He doesn't like gambling.
wǒmen我们dǔ赌yì一bēi杯kāfēiba咖啡吧。
Chúng ta cược một cốc cà phê nhé.
Let's bet a cup of coffee.
bié别ná拿wèilái未来qù去dǔ赌。
Đừng lấy tương lai ra đặt cược.
Don't gamble with your future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây