赌
丨フノ丶一丨一ノ丨フ一一
12
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Kẻ (者) đem hết tiền bạc của cải (贝) ra đặt lên chiếu đỏ đen để cầu may rủi là đang đánh bạc, cá cược (赌).
Thành phần cấu tạo
赌
cờ bạc, đặt cược
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cờ bạc, đặt cược
Ví dụ (3)
他不喜欢赌博。
Anh ấy không thích cờ bạc.
He doesn't like gambling.
我们赌一杯咖啡吧。
Chúng ta cược một cốc cà phê nhé.
Let's bet a cup of coffee.
别拿未来去赌。
Đừng lấy tương lai ra đặt cược.
Don't gamble with your future.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây