ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赌气
dǔ qì
Tức giận
Hán việt: đổ khí
—

Gợi nhớ

Từ "赌气" (dǔ qì) mang nghĩa "Tức giận", kết hợp bởi 赌 (dǔ - đổ): "cờ bạc" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赌: Kẻ (者) đem hết tiền bạc của cải (贝) ra đặt lên chiếu đỏ đen để cầu may rủi là đang đánh bạc, cá cược (赌). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

赌气
dǔ qì
Tức giận
赌
dǔ • đổ
cờ bạc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tức giận
Ví dụ (3)
tā他gēn跟fùmǔ父母dǔqì赌气,wǎnfàn晚饭dōu都méi没chī吃jiù就huí回fángjiān房间le了。
Cậu ấy giận dỗi bố mẹ, cơm tối cũng không ăn đã đi về phòng.
In a fit of pique with his parents, he went back to his room without eating dinner.
wúlùnrúhé无论如何,nǐ你dōu都bù不néng能ná拿zìjǐ自己de的qiántú前途dǔqì赌气。
Dù thế nào đi nữa, bạn cũng không được lấy tiền đồ của mình ra để giận dỗi.
No matter what, you must not gamble away your own future out of spite.
liǎng两gè个rén人chǎojià吵架hòu后dōu都zài在dǔqì赌气,shéi谁yě也bù不kěn肯xiān先dàoqiàn道歉。
Hai người sau khi cãi nhau đều đang giận dỗi, không ai chịu xin lỗi trước.
Both of them were sulking after the argument, and neither was willing to apologize first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây