ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妒
dù
Ghen tị
Hán việt: đố
フノ一丶フ一ノ
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) đứng nép sau cánh cửa nhà (户) lén nhìn hạnh phúc của người khác với nỗi lòng đố kỵ, ghen tị (妒).

Thành phần cấu tạo

妒
dù
Ghen tị
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ghen tị
Ví dụ (5)
tā她jídù嫉妒wǒ我de的chénggōng成功。
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
She is jealous of my success.
búyào不要dùjì妒忌biérén别人de的cái才néng能。
Đừng ghen tị với tài năng của người khác.
Don't envy other people's talents.
dù妒huǒ火ràng让tā他shīqù失去le了lǐzhì理智。
Ngọn lửa ghen tuông khiến anh ta mất đi lý trí.
Jealousy made him lose his reason.
nà那gè个jīnglǐ经理zǒngshì总是jí嫉xián贤dù妒néng能。
Vị quản lý đó luôn ghen ghét những người hiền tài.
That manager is always jealous of talented people.
tā他xīnlǐ心里chōngmǎn充满le了dùjì妒忌。
Trong lòng anh ta tràn ngập sự ghen tị.
His heart was filled with jealousy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây