妒
フノ一丶フ一ノ
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) đứng nép sau cánh cửa nhà (户) lén nhìn hạnh phúc của người khác với nỗi lòng đố kỵ, ghen tị (妒).
Thành phần cấu tạo
妒
Ghen tị
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ghen tị
Ví dụ (5)
她嫉妒我的成功。
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
She is jealous of my success.
不要妒忌别人的才能。
Đừng ghen tị với tài năng của người khác.
Don't envy other people's talents.
妒火让他失去了理智。
Ngọn lửa ghen tuông khiến anh ta mất đi lý trí.
Jealousy made him lose his reason.
那个经理总是嫉贤妒能。
Vị quản lý đó luôn ghen ghét những người hiền tài.
That manager is always jealous of talented people.
他心里充满了妒忌。
Trong lòng anh ta tràn ngập sự ghen tị.
His heart was filled with jealousy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây