ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笃
dǔ
Chân thành; mộ đạo
Hán việt: đốc
ノ一丶ノ一丶フフ一
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Dùng roi trúc (⺮) thúc con ngựa (马) bước đi chậm rãi mà vững vàng như tấm lòng chân thành, đôn hậu (笃).

Thành phần cấu tạo

笃
dǔ
Chân thành; mộ đạo
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chân thành; mộ đạo
Ví dụ (5)
tā他dǔxìn笃信zōngjiào宗教,měitiān每天dōu都huì会qídǎo祈祷。
Anh ấy là một tín đồ tôn giáo mộ đạo, ngày nào cũng cầu nguyện.
He is devoutly religious and prays every day.
yéye爷爷wéirén为人dǔ笃hòu厚,shēnshòu深受línjūmen邻居们de的zūnjìng尊敬。
Ông nội là người chân thành và đôn hậu, được những người hàng xóm rất mực kính trọng.
Grandpa is sincere and kind-hearted, and is deeply respected by the neighbors.
liǎng两rén人jiéhūn结婚duōnián多年,yīrán依然qíng情shēn深yì意dǔ笃。
Hai người đã kết hôn nhiều năm nhưng tình cảm vẫn vô cùng sâu sắc và chân thành.
Though they have been married for many years, their love remains deep and steadfast.
wǒmen我们yào要bǐngchí秉持dǔ笃shí实de的tàidù态度qù去gōngzuò工作。
Chúng ta cần giữ thái độ chân thành và thiết thực khi làm việc.
We must approach our work with an earnest and down-to-earth attitude.
tā他yìshēng一生dǔ笃xué学bú不juàn倦,shì是dàjiā大家xuéxí学习de的bǎngyàng榜样。
Cả đời ông ấy học hỏi một cách chân thành và không mệt mỏi, là tấm gương cho mọi người noi theo.
He was diligent in his studies throughout his life and is a role model for everyone to learn from.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây