笃
ノ一丶ノ一丶フフ一
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dùng roi trúc (⺮) thúc con ngựa (马) bước đi chậm rãi mà vững vàng như tấm lòng chân thành, đôn hậu (笃).
Thành phần cấu tạo
笃
Chân thành; mộ đạo
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chân thành; mộ đạo
Ví dụ (5)
他笃信宗教,每天都会祈祷。
Anh ấy là một tín đồ tôn giáo mộ đạo, ngày nào cũng cầu nguyện.
He is devoutly religious and prays every day.
爷爷为人笃厚,深受邻居们的尊敬。
Ông nội là người chân thành và đôn hậu, được những người hàng xóm rất mực kính trọng.
Grandpa is sincere and kind-hearted, and is deeply respected by the neighbors.
两人结婚多年,依然情深意笃。
Hai người đã kết hôn nhiều năm nhưng tình cảm vẫn vô cùng sâu sắc và chân thành.
Though they have been married for many years, their love remains deep and steadfast.
我们要秉持笃实的态度去工作。
Chúng ta cần giữ thái độ chân thành và thiết thực khi làm việc.
We must approach our work with an earnest and down-to-earth attitude.
他一生笃学不倦,是大家学习的榜样。
Cả đời ông ấy học hỏi một cách chân thành và không mệt mỏi, là tấm gương cho mọi người noi theo.
He was diligent in his studies throughout his life and is a role model for everyone to learn from.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây