ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笃定
dǔ dìng
xác định
Hán việt: đốc định
—

Gợi nhớ

Từ "笃定" (dǔ dìng) mang nghĩa "xác định", kết hợp bởi 笃 (dǔ - đốc): "Chân thành" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笃: Dùng roi trúc (⺮) thúc con ngựa (马) bước đi chậm rãi mà vững vàng như tấm lòng chân thành, đôn hậu (笃). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

笃定
dǔ dìng
xác định
笃
dǔ • đốc
Chân thành
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (phía dưới)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:xác định
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息hòu后,tā他de的xīnlǐ心里dǔdìng笃定duō多le了。
Sau khi nghe tin này, trong lòng anh ấy cảm thấy chắc chắn và yên tâm hơn nhiều.
After hearing this news, he felt much more certain and reassured.
tā他yí一fù副dǔdìng笃定de的yàngzi样子,xiǎnrán显然shì是xiōngyǒuchéngzhú胸有成竹。
Anh ta vẻ mặt quả quyết, rõ ràng là đã có tính toán sẵn trong lòng.
He looked completely composed and confident, clearly having a well-thought-out plan.
zhǐyào只要wǒmen我们tuánjié团结yízhì一致,dǔdìng笃定nénggòu能够zhànshèng战胜kùnnán困难。
Chỉ cần chúng ta đoàn kết nhất trí, chắc chắn sẽ có thể chiến thắng khó khăn.
As long as we stand united, we will certainly be able to overcome the difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây