ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
站定
zhàndìng
đứng lại, đứng vững, đứng yên (động tác dừng lại và ổn định tư thế đứng).
Hán việt: trạm định
HSK 5 (Văn viết/Mô tả hành động)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "站定" (zhàndìng) mang nghĩa "Đứng yên, đứng vững", kết hợp bởi 站 (zhàn - trạm): "trạm" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 站: Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe. • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

站定
zhàndìng
Đứng yên, đứng vững
站
zhàn • trạm
trạm
立
Bộ Lập
Đứng (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (resultative)
Nghĩa:đứng lại, đứng vững, đứng yên (động tác dừng lại và ổn định tư thế đứng).
Ví dụ (5)
tā他zǒudào走到wǔtái舞台zhōngyāng中央zhàndìng站定。
Anh ấy đi đến giữa sân khấu rồi đứng lại (đứng yên vị trí).
He walked to the center of the stage and came to a stop.
děng等dàjiā大家zhàndìng站定le了,lǎoshī老师cái才kāishǐ开始shuōhuà说话。
Đợi mọi người đứng yên ổn định rồi, thầy giáo mới bắt đầu nói.
The teacher didn't start speaking until everyone had stopped and stood still.
tā她zài在jìngzi镜子qián前zhàndìng站定,zhěnglǐ整理le了yíxià一下tóufa头发。
Cô ấy đứng lại trước gương, chỉnh chang lại mái tóc một chút.
She stopped in front of the mirror and adjusted her hair.
shǒuményuán守门员zài在qiú球ménqián门前zhàndìng站定,zhǔnbèi准备pū扑qiú球。
Thủ môn đứng vững trước khung thành, chuẩn bị bắt bóng.
The goalkeeper planted himself in front of the goal, ready to make the save.
hái还méiyǒu没有zhàndìng站定,chē车jiù就kāi开le了。
Còn chưa đứng vững (chưa đứng yên), xe đã chạy rồi.
Before I had even found my footing, the bus started moving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây