ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公交车站
gōngjiāo chēzhàn
Điểm dừng xe buýt
Hán việt: công giao xa trạm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公交车站" (gōngjiāo chēzhàn) mang nghĩa "Điểm dừng xe buýt", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 车 (chē - xa): "xe" + 站 (zhàn - trạm): "trạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 站: Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe.

Thành phần cấu tạo

公交车站
gōngjiāo chēzhàn
Điểm dừng xe buýt
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
站
zhàn • trạm
trạm
立
Bộ Lập
Đứng (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm dừng xe buýt
Ví dụ (3)
gōngjiāochē公交车zhàn站jiù就zài在dìtiězhàn地铁站pángbiān旁边。
Điểm dừng xe buýt ở ngay cạnh ga tàu điện ngầm.
The bus stop is right next to the subway station.
tā他měitiān每天zài在zhè这gè个gōngjiāochē公交车zhàn站děng等chē车。
Hằng ngày anh ấy đợi xe ở điểm dừng xe buýt này.
He waits for the bus at this bus stop every day.
gōngjiāochē公交车zhàn站qiánpái前排zhe着hěn很duō多rén人。
Trước điểm dừng xe buýt có nhiều người đang xếp hàng.
Many people are lined up in front of the bus stop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây