公交车站
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公交车站" (gōngjiāo chēzhàn) mang nghĩa "Điểm dừng xe buýt", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 车 (chē - xa): "xe" + 站 (zhàn - trạm): "trạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 站: Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điểm dừng xe buýt
Ví dụ (3)
公交车站就在地铁站旁边。
Điểm dừng xe buýt ở ngay cạnh ga tàu điện ngầm.
The bus stop is right next to the subway station.
他每天在这个公交车站等车。
Hằng ngày anh ấy đợi xe ở điểm dừng xe buýt này.
He waits for the bus at this bus stop every day.
公交车站前排着很多人。
Trước điểm dừng xe buýt có nhiều người đang xếp hàng.
Many people are lined up in front of the bus stop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây