ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
站
zhàn
đứng (tư thế thẳng chân).
Hán việt: trạm
丶一丶ノ一丨一丨フ一
10
坐
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe.

Thành phần cấu tạo

站
zhàn
trạm, bến, nhà ga
立
Bộ Lập
Đứng (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

站zhàn

Dùng cho số lượng nhà ga, trạm dừng trong hành trình, hoặc khoảng cách giữa các trạm xe buýt, tàu điện ngầm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 站 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Quãng đường hai trạm dừng
liǎng两zhàn站lù路
Quãng đường hai trạm dừng

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đứng (tư thế thẳng chân).
Ví dụ (5)
lǎoshī老师lái来le了,qǐng请dàjiā大家zhàn站qǐlái起来。
Thầy giáo đến rồi, mời mọi người đứng dậy.
The teacher is here; please stand up, everyone.
búyào不要zhàn站zài在ménkǒu门口dǎnglù挡路。
Đừng đứng ở cửa chắn lối đi.
Don't stand in the doorway and block the way.
jǐngchá警察dàhǎn大喊:“zhànzhù站住!bié别pǎo跑!”
Cảnh sát hét lớn: 'Đứng lại! Không được chạy!'.
The police officer shouted, "Stop! Don't run!"
wǒ我zhàn站lèi累le了,xiǎng想zuò坐yíhuìr一会儿。
Tôi đứng mệt rồi, muốn ngồi một lát.
I'm tired of standing and want to sit down for a while.
qǐng请nǐ你zhàn站dào到wǒ我zhèbian这边lái来。
Mời bạn đứng sang phía bên này của tôi.
Please come stand over here by me.
2
danh từ
Nghĩa:trạm, bến, ga (nơi xe/tàu dừng lại).
Ví dụ (5)
xià下yí一zhàn站shì是tiān'ānmén天安门。
Trạm tiếp theo là Thiên An Môn.
The next stop is Tiananmen.
wǒ我qù去huǒchēzhàn火车站jiē接péngyou朋友。
Tôi đi ra ga tàu hỏa đón bạn.
I'm going to the train station to pick up a friend.
qǐngwèn请问zhè这yí一zhàn站jiào叫shénme什么míngzi名字?
Xin hỏi trạm này tên là gì?
Excuse me, what's the name of this stop?
zhè这liàng辆chē车zhōngdiǎn终点zhàn站shì是nǎlǐ哪里?
Trạm cuối (bến cuối) của xe này là ở đâu?
Where is the final stop of this bus?
háiyǒu还有sān三zhàn站jiù就dào到le了。
Còn 3 trạm nữa là đến nơi rồi.
There are only three more stops to go.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây