站
丶一丶ノ一丨一丨フ一
10
坐
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe.
Thành phần cấu tạo
站
trạm, bến, nhà ga
立
Bộ Lập
Đứng (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
站
Dùng cho số lượng nhà ga, trạm dừng trong hành trình, hoặc khoảng cách giữa các trạm xe buýt, tàu điện ngầm.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 站 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两站路
Quãng đường hai trạm dừng
Từ ghép (18)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đứng (tư thế thẳng chân).
Ví dụ (5)
老师来了,请大家站起来。
Thầy giáo đến rồi, mời mọi người đứng dậy.
The teacher is here; please stand up, everyone.
不要站在门口挡路。
Đừng đứng ở cửa chắn lối đi.
Don't stand in the doorway and block the way.
警察大喊:“站住!别跑!”
Cảnh sát hét lớn: 'Đứng lại! Không được chạy!'.
The police officer shouted, "Stop! Don't run!"
我站累了,想坐一会儿。
Tôi đứng mệt rồi, muốn ngồi một lát.
I'm tired of standing and want to sit down for a while.
请你站到我这边来。
Mời bạn đứng sang phía bên này của tôi.
Please come stand over here by me.
2
danh từ
Nghĩa:trạm, bến, ga (nơi xe/tàu dừng lại).
Ví dụ (5)
下一站是天安门。
Trạm tiếp theo là Thiên An Môn.
The next stop is Tiananmen.
我去火车站接朋友。
Tôi đi ra ga tàu hỏa đón bạn.
I'm going to the train station to pick up a friend.
请问这一站叫什么名字?
Xin hỏi trạm này tên là gì?
Excuse me, what's the name of this stop?
这辆车终点站是哪里?
Trạm cuối (bến cuối) của xe này là ở đâu?
Where is the final stop of this bus?
还有三站就到了。
Còn 3 trạm nữa là đến nơi rồi.
There are only three more stops to go.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây